Máy lạnh âm trần Reetech RRE / RC

Sản phẩm

Máy lạnh âm trần Reetech<br>Model: RRE / RC
  • Máy lạnh âm trần Reetech<br>Model: RRE / RC

Máy lạnh âm trần Reetech
Model: RRE / RC

Bảng Giá: 

 G  ÂM TRẦN GẮN ỐNG GIÓ (DUCTED CEILING CONCEAL TYPE) - LOẠI TIÊU CHUẨN MỘT CHIỀU
   RRE18 / RC18 (1Þ)  18000  China 18,926,000
 2    RRE24 / RC24 (1Þ)  24000  China 22,099,000
 3  RRE30 / RC30 (1Þ)  30000  China 32,260,800
 4  RRE36 / RC36 (3Þ)  36000  China 38,982,000
 5  RRE48 / RC48 (3Þ)  48000  China 41,052,000
 6  REE60 / RC60 (3Þ)  60000  China 49,010,000

 

Hãng sản xuất: Reetech - Model: RRE / RC

Xuất xứ: China - Thời gian bảo hành: 2 năm

Đặc trưng sản phẩm:

  • Thiết kế nhỏ gọn
  • Duy trì nhiệt độ ổn định
  • Hoạt động êm ái không gây tiếng ồn
  • Kích thước mỏng nhẹ
  • Dễ dàng lắp đặt, vận hành & bảo dưỡng
  • Môi chất R410A thân thiện với môi trường

Tính năng nổi bật:

  • Gió hồi có thể lấy từ phía sau hoặc phía dưới
  • Cung cấp gió tươi tạo ra môi trường trong lành
  • Chế độ làm lạnh nhanh, hoạt động tự động & êm dịu
  • Hẹn giờ hoạt động & tự động khởi động lại khi có điện
  • Chức năng tự phân tích và chấn đoán lỗi
  • Bộ điều khiển dây giúp điều khiển điều hòa dễ dàng
  • Tích hợp bơm nước ngưng (tùy chọn)
  • Chế độ ngủ
  • Chế độ tiết kiệm
  • Tự động xả băng
  • Chống các tác nhân ăn mòn & chịu được môi trường vùng biển
Hotline: 18001701

Thông số kỹ thuật

Model Dàn lạnh RRE18‑TA‑A RRE24‑TA‑A RRE30‑TA‑A RRE36‑TAT‑A RRE48‑TA‑A RRE60‑TA‑A
Dàn nóng RC18‑TAE‑A RC24‑TAE‑A RC30‑TAE‑A RC36‑TAET‑A RC48‑TAE‑A RC60‑TAE‑A
Nguồn điện V/Hz/Ph 220~240/50/1 220~240/50/1 220~240/50/1 380~415/50/3 380~415/50/3 380~415/50/3
Làm lạnh Công suất Btu/h (kW) 18000 (5,3) 24000 (7,2) 30000 (8,8) 36000 (10,6) 48000 (14,0) 60000 (17,6)
Công suất điện kW 1,76 2,35 3,10 3,58 4,56 5,69
EER W/W 3,01 3,06 2,84 2,94 3,07 2,83
Lưu lượng gió m³/h 1170/770/650 1400/950/800 1800/1500/1350 1800/1500/1350 2100/1750/1550 2200/1800/1600
Ngoại áp suất tĩnh (ESP) Pa 70 70 80 80 100 100
Độ ồn Dàn lạnh dB (A) 43/35/32 46/43/41 46/44/42 46/44/42 47/44/42 47/45/43
Dàn nóng dB (A) 49 55 58 58 60 60
Kích thước
(R × C × S)
Dàn lạnh mm 920×210×605 920×270×605 1140×270×745 1140×270×745 1200×300×835 1200×300×835
Dàn nóng mm 760×540×260 900×650×310 900×650×310 900×805×360 940×1250×340 940×1250×340
Trọng lượng Dàn lạnh Kg 23 26 35 35 45 45
Dàn nóng Kg 33 52 52 75 90 95
Đường ống Lỏng/ga ømm 6,4/12,7 9,5/15,9 9,5/15,9 9,5/19,1 9,5/19,1 9,5/19,1
Chiều dài đường ống tối đa m 25 30 30 30 50 50
Chênh lệch độ cao tối đa m 15 15 15 20 30 30

=> Các thông tin trên trang Web có thể thay đổi (cập nhật). Khi đặt hàng xin vui lòng liên hệ nhà sản xuất. 

650

Tính năng

  • Tự khởi động lại

    Tự khởi động lại

    Nếu máy điều hòa bất ngờ bị cắt điện, nó sẽ tự động khởi động lại với chế độ cài đặt trước đó khi tiếp tục có điện trở lại.
  • Cung cấp không khí tươi

    Cung cấp không khí tươi

    Không khí bên ngoài có thể dẫn vào phòng thông qua đường ống kết nối, giữ cho không khí trong không gian điều hòa trong lành.
  • Tự động phân tích và bảo vệ

    Tự động phân tích và bảo vệ

    Khi xảy ra sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động tắt hệ thống để bảo vệ. Đồng thời sẽ hiển thị mã lỗi giúp truy suất nhanh nguyên nhân và vị trí lỗi.
  • Tự động xả băng

    Tự động xả băng

    Ngăn chặn dàn bay hơi đóng băng và duy trì độ ẩm trong môi trường nhiệt độ thấp.
  • Điều khiển nối dây

    Điều khiển nối dây

    Bộ điều khiển có dây có thể được cố định trên tường và tránh gây hiểu nhầm. Nó chủ yếu được sử dụng cho khu thương mại nhằm điều khiển máy điều hòa thuận tiện hơn.
  • Chế độ tiết kiệm

    Chế độ tiết kiệm

    Kích hoạt chế độ này chuyển máy điều hòa sang chế độ tiết kiệm điện năng trong 8h, giảm 60% lượng điện năng tiêu thụ